מיקווין

âm lượng

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

âm lượng

  • əm˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
  • əm˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ Huế
  • əm˧˧ lɨəŋ˨˩˨ Saigon
  • əm˧˥ lɨəŋ˨˨ Vinh
  • əm˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
  • əm˧˥˧ lɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

Âm Hán-Việt của chữ Hán 音量.

__NOEDITSECTION__

שם עצם

  1. Số đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"âm lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%A2m%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

âm lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng

Chicago

"âm lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng.

BibTeX
@misc{a_m_lu_o_ng_2026,
  title = {âm lượng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%A2m%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}