ông
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ông
noun
- Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình. Thăm ông ở quê.
- Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng. Ông giáo.
- Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật. Ông bạn vàng.
- Vật được tôn sùng, kiêng nể. Ông trời.
- Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng. Ông sẽ cho mày biết tay .
Similar: ôông
Thesaurus
noun
Similar: ôông
In English
- one being an unknown person with the specified name
- father term of address for an elderly man
- grandfather grandfather (from either side)
- sir address to any male, especially if his name or proper address is unknown
- Mr. abbreviation of mister
Talk about this word "ông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. ông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng "ông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_ng_2026,
title = {ông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}