ông

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ông

noun

  1. Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình. Thăm ông ở quê.
  2. Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng. Ông giáo.
  3. Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật. Ông bạn vàng.
  4. Vật được tôn sùng, kiêng nể. Ông trời.
  5. Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng. Ông sẽ cho mày biết tay .

Similar: ôông

Thesaurus

noun

Similar: ôông

In English

  • one being an unknown person with the specified name
  • father term of address for an elderly man
  • grandfather grandfather (from either side)
  • sir address to any male, especially if his name or proper address is unknown
  • Mr. abbreviation of mister

Talk about this word

Cite this
MLA

"ông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng

Chicago

"ông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{o_ng_2026,
  title = {ông},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-06}
}