ý nghĩa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ý nghĩa

  • i˧˥ ŋiʔiə˧˥ Hà Nội
  • ḭ˩˧ ŋiə˧˩˨ Huế
  • i˧˥ ŋiə˨˩˦ Saigon
  • i˩˩ ŋḭə˩˧ Vinh
  • i˩˩ ŋiə˧˩ Thanh Chương
  • ḭ˩˧ ŋḭə˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 意義.

noun

  1. Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó. Bài thơ có ý nghĩa châm biếm.
  2. (Thường dùng sau có) Giá trị, tác dụng. Chiến thắng có ý nghĩa quyết định.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ý nghĩa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%BD%20ngh%C4%A9a. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ý nghĩa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD%20ngh%C4%A9a

Chicago

"ý nghĩa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD%20ngh%C4%A9a.

BibTeX
@misc{y_nghi_a_2026,
  title = {ý nghĩa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD%20ngh%C4%A9a},
  urldate = {2026-11-06}
}