מיקווין

ăn hiếp

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

ăn hiếp

  • an˧˧ hiəp˧˥ Hà Nội
  • aŋ˧˥ hiə̰p˩˧ Huế
  • aŋ˧˧ hiəp˧˥ Saigon
  • an˧˥ hiəp˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • an˧˥˧ hiə̰p˩˧ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

ăn + hiếp.

__NOEDITSECTION__

פועל

  1. Buộc trẻ con hoặc người yếu thế hơn phải làm theo ý mình bằng bắt nạt, doạ dẫm. Người lớn mà lại ăn hiếp trẻ con.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"ăn hiếp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%83n%20hi%E1%BA%BFp. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ăn hiếp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%83n%20hi%E1%BA%BFp

Chicago

"ăn hiếp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%83n%20hi%E1%BA%BFp.

BibTeX
@misc{a_n_hie_p_2026,
  title = {ăn hiếp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%83n%20hi%E1%BA%BFp},
  urldate = {2026-11-07}
}