đà

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đà

noun

  1. Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ. Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được
  2. Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động. Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (Trần Văn Giàu)
  3. Sức tiến lên. Mất đà, đâm loạng choạng (Tô Hoài)
  4. Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa. Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.

adjective

  1. Từ địa phương chỉ màu nâu. Sư bà mặc quần áo đà.
  2. Trgt. Biến âm của đã. Khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (Truyện Kiều)

In English

  • momentum impetus, either of a body in motion, or of an idea or course of events

Talk about this word

Cite this
MLA

"đà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0

Chicago

"đà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0.

BibTeX
@misc{a_2026,
  title = {đà},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}