đà
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đà
noun
- Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ. Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được
- Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động. Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (Trần Văn Giàu)
- Sức tiến lên. Mất đà, đâm loạng choạng (Tô Hoài)
- Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa. Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.
adjective
- Từ địa phương chỉ màu nâu. Sư bà mặc quần áo đà.
- Trgt. Biến âm của đã. Khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (Truyện Kiều)
In English
- momentum impetus, either of a body in motion, or of an idea or course of events
Talk about this word "đà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026. đà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0 "đà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_2026,
title = {đà},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0},
urldate = {2026-11-06}
}