米克温

đàm phán

Tiếng Việt · 同义词与反义词

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

đàm phán

  • ɗa̤ːm˨˩ faːn˧˥ Hà Nội
  • ɗaːm˧˧ fa̰ːŋ˩˧ Huế
  • ɗaːm˨˩ faːŋ˧˥ Saigon
  • ɗaːm˧˧ faːn˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗaːm˧˧ fa̰ːn˩˧ Hà Tĩnh

动词

  1. Bàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan. Đàm phán về vấn đề biên giới giữa hai nước.

相近词: thương lượng, thương thuyết

同义词与反义词

英语

  • negotiate confer to reach an agreement (intransitive)

讨论这个词

引用
MLA

"đàm phán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0m%20ph%C3%A1n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đàm phán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0m%20ph%C3%A1n

Chicago

"đàm phán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0m%20ph%C3%A1n.

BibTeX
@misc{a_m_pha_n_2026,
  title = {đàm phán},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0m%20ph%C3%A1n},
  urldate = {2026-11-07}
}