đàn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đàn

noun

  1. Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc. Gảy đàn.
  2. Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ. Lập đàn cầu siêu.
  3. Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương). Bước lên đàn diễn thuyết.
  4. Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau. Đàn trâu.
  5. Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực. Đàn trẻ tung tăng ở sân trường.
  6. Đất nung thô có tráng men. Bát đàn.

verb

  1. Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn. Vừa đàn vừa hát.
  2. San cho đều, cho phẳng. Đàn đất.
  3. Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).

In English

  • kindle group of kittens
  • string string of a musical instrument
  • flock group of birds
  • herd a number of domestic animals assembled together under the watch or ownership of

Talk about this word

Cite this
MLA

"đàn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đàn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n

Chicago

"đàn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n.

BibTeX
@misc{a_n_2026,
  title = {đàn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n},
  urldate = {2026-11-06}
}