đàn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đàn
noun
- Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc. Gảy đàn.
- Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ. Lập đàn cầu siêu.
- Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương). Bước lên đàn diễn thuyết.
- Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau. Đàn trâu.
- Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực. Đàn trẻ tung tăng ở sân trường.
- Đất nung thô có tráng men. Bát đàn.
verb
- Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn. Vừa đàn vừa hát.
- San cho đều, cho phẳng. Đàn đất.
- Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).
In English
Talk about this word "đàn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n. Accessed 6 Nov. 2026. đàn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n "đàn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_n_2026,
title = {đàn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0n},
urldate = {2026-11-06}
}