đào
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đào
noun
- Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được. Gần tết đi mua cành đào.
- Cây có quả giống như quả gioi. Quả đào chín có màu vàng.
- Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh. Đóng vai đào trong vở chèo.
- Cô gái. Đi với cô đào nào đấy?.
adjective
- Có màu hồng. Má đào.
- Đã được đào mà thành. Sông đào.
verb
- Xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc. Đào giếng.
- Bới ở dưới đất hay đồ nào lên. Đào khoai.
- Bòn rút. Thấy bở cứ đào. (tục ngữ)
- Kiếm, tìm. Đào đâu ra tiền.
In English
Talk about this word "đào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026. đào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o "đào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_o_2026,
title = {đào},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o},
urldate = {2026-11-06}
}