đào

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đào

noun

  1. Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được. Gần tết đi mua cành đào.
  2. Cây có quả giống như quả gioi. Quả đào chín có màu vàng.
  3. Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh. Đóng vai đào trong vở chèo.
  4. Cô gái. Đi với cô đào nào đấy?.

adjective

  1. Có màu hồng. Má đào.
  2. Đã được đào mà thành. Sông đào.

verb

  1. Xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc. Đào giếng.
  2. Bới ở dưới đất hay đồ nào lên. Đào khoai.
  3. Bòn rút. Thấy bở cứ đào. (tục ngữ)
  4. Kiếm, tìm. Đào đâu ra tiền.

In English

  • dig to move hard-packed earth out of the way
  • peach fruit

Talk about this word

Cite this
MLA

"đào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o

Chicago

"đào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o.

BibTeX
@misc{a_o_2026,
  title = {đào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-06}
}