đá hoa cương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đá hoa cương

  • ɗaː˧˥ hwaː˧˧ kɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • ɗa̰ː˩˧ hwaː˧˥ kɨəŋ˧˥ Huế
  • ɗaː˧˥ hwaː˧˧ kɨəŋ˧˧ Saigon
  • ɗaː˩˩ hwa˧˥ kɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɗa̰ː˩˧ hwa˧˥˧ kɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đá hoa quý, rất cứng, có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau, thường dùng làm vật liệu để xây dựng các công trình sang trọng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đá hoa cương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1%20hoa%20c%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đá hoa cương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1%20hoa%20c%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"đá hoa cương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1%20hoa%20c%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{a_hoa_cu_o_ng_2026,
  title = {đá hoa cương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1%20hoa%20c%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}