đánh bạc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đánh bạc
- ɗajŋ˧˥ ɓa̰ːʔk˨˩ Hà Nội
- ɗa̰n˩˧ ɓa̰ːk˨˨ Huế
- ɗan˧˥ ɓaːk˨˩˨ Saigon
- ɗajŋ˩˩ ɓaːk˨˨ Vinh
- ɗajŋ˩˩ ɓa̰ːk˨˨ Thanh Chương
- ɗa̰jŋ˩˧ ɓa̰ːk˨˨ Hà Tĩnh
verb
- Hành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị. Đầu ngõ có một nhóm thanh niên đang tham gia đánh bạc.
In English
Talk about this word "đánh bạc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20b%E1%BA%A1c. Accessed 7 Nov. 2026. đánh bạc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20b%E1%BA%A1c "đánh bạc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20b%E1%BA%A1c.Cite this
@misc{a_nh_ba_c_2026,
title = {đánh bạc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20b%E1%BA%A1c},
urldate = {2026-11-07}
}