米克温

đánh vần

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

đánh vần

  • ɗajŋ˧˥ və̤n˨˩ Hà Nội
  • ɗa̰n˩˧ jəŋ˧˧ Huế
  • ɗan˧˥ jəŋ˨˩ Saigon
  • ɗajŋ˩˩ vən˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɗa̰jŋ˩˧ vən˧˧ Hà Tĩnh

动词

  1. Ghép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng. Cậu lệ đánh vần để đọc lá đơn (Nguyễn Công Hoan)

英语

讨论这个词

引用
MLA

"đánh vần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20v%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đánh vần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20v%E1%BA%A7n

Chicago

"đánh vần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20v%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{a_nh_va_n_2026,
  title = {đánh vần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh%20v%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-06}
}