đáy
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đáy
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 底 (HV: để).
__NOEDITSECTION__
noun
- Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng. Đáy thùng.
- Chỗ sâu nhất. Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)
- Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối. Đáy của tam giác.
- Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy. Đem đáy ra đóng ở cửa sông.
In English
Talk about this word "đáy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1y. Accessed 6 Nov. 2026. đáy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1y "đáy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1y.Cite this
@misc{a_y_2026,
title = {đáy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1y},
urldate = {2026-11-06}
}