đâm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đâm
verb
- Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương. Dùng giáo đâm.
- . Giã. Thái rau đâm bèo.
- Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào. Ôtô đâm vào gốc cây.
- . Nói xen vào, cắt ngang lời người khác. Thỉnh thoảng lại đâm vào một câu.
- Nằm nhô ra trên bề mặt. Chân núi nhiều chỗ đâm ra biển.
- Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ.
- . Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đâm cáu. Đâm hư. Thấy ấp úng đâm nghi.
In English
Talk about this word "đâm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2m. Accessed 6 Nov. 2026. đâm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2m "đâm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_m_2026,
title = {đâm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2m},
urldate = {2026-11-06}
}