đâu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đâu
adverb
- Ở chỗ nào. Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
- Khắp nơi. Đâu cũng có người tốt.
- Hình như. Nghe đâu anh ấy sẽ về.
- Như thế nào. Lòng đâu sẵn mối thương tâm (Truyện Kiều)
- Ở nơi nào đó. Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần (Truyện Kiều)
- Bỗng chốc. Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (Truyện Kiều)
- Không thể. Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ (Truyện Kiều)
- Không phải. Nó có đánh vỡ bát đâu.
- Không còn. Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế Lữ)
particle
- Từ đặt ở cuối câu để chỉ một ý phủ định. Tôi không ăn đâu.
In English
Talk about this word "đâu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u. Accessed 6 Nov. 2026. đâu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u "đâu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_u_2026,
title = {đâu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u},
urldate = {2026-11-06}
}