đâu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đâu

adverb

  1. Ở chỗ nào. Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
  2. Khắp nơi. Đâu cũng có người tốt.
  3. Hình như. Nghe đâu anh ấy sẽ về.
  4. Như thế nào. Lòng đâu sẵn mối thương tâm (Truyện Kiều)
  5. Ở nơi nào đó. Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần (Truyện Kiều)
  6. Bỗng chốc. Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (Truyện Kiều)
  7. Không thể. Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ (Truyện Kiều)
  8. Không phải. Nó có đánh vỡ bát đâu.
  9. Không còn. Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế Lữ)

particle

  1. Từ đặt ở cuối câu để chỉ một ý phủ định. Tôi không ăn đâu.

In English

  • where at or in which place
  • whither to which place — see also where

Talk about this word

Cite this
MLA

"đâu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đâu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u

Chicago

"đâu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u.

BibTeX
@misc{a_u_2026,
  title = {đâu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A2u},
  urldate = {2026-11-06}
}