đèn pha

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đèn pha

  • ɗɛ̤n˨˩ faː˧˧ Hà Nội
  • ɗɛŋ˧˧ faː˧˥ Huế
  • ɗɛŋ˨˩ faː˧˧ Saigon
  • ɗɛn˧˧ faː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɗɛn˧˧ faː˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.
  2. Đèn điện đặt phía trước các phương tiện giao thông vận tải để chiếu sáng đường đi. Đèn pha ô tô.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đèn pha." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A8n%20pha. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đèn pha. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A8n%20pha

Chicago

"đèn pha." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A8n%20pha.

BibTeX
@misc{e_n_pha_2026,
  title = {đèn pha},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A8n%20pha},
  urldate = {2026-11-06}
}