मिकविन

đình chiến

Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

đình chiến

  • ɗï̤ŋ˨˩ ʨiən˧˥ Hà Nội
  • ɗïn˧˧ ʨiə̰ŋ˩˧ Huế
  • ɗɨn˨˩ ʨiəŋ˧˥ Saigon
  • ɗïŋ˧˧ ʨiən˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗïŋ˧˧ ʨiə̰n˩˧ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 停戰.

__NOEDITSECTION__

क्रिया

  1. Ngừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến. Hiệp định đình chiến.

मिलते-जुलते: hưu chiến, hưu binh

पर्यायवाची और विलोम

क्रिया

मिलते-जुलते: hưu chiến, hưu binh

अंग्रेज़ी में

  • armistice (short) cessation of combat — see also ceasefire, truce
  • ceasefire in warfare, an agreed end to hostilities for a specific purpose
  • truce period of time in which no fighting takes place

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"đình chiến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20chi%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đình chiến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20chi%E1%BA%BFn

Chicago

"đình chiến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20chi%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{i_nh_chie_n_2026,
  title = {đình chiến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20chi%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-07}
}