đòn bẩy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đòn bẩy

  • ɗɔ̤n˨˩ ɓə̰j˧˩˧ Hà Nội
  • ɗɔŋ˧˧ ɓəj˧˩˨ Huế
  • ɗɔŋ˨˩ ɓəj˨˩˦ Saigon
  • ɗɔn˧˧ ɓəj˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗɔn˧˧ ɓə̰ʔj˧˩ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa đòn + bẩy.

noun

  1. (cơ học) Thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.
  2. (literature) Cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đòn bẩy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B2n%20b%E1%BA%A9y. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đòn bẩy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B2n%20b%E1%BA%A9y

Chicago

"đòn bẩy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B2n%20b%E1%BA%A9y.

BibTeX
@misc{o_n_ba_y_2026,
  title = {đòn bẩy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B2n%20b%E1%BA%A9y},
  urldate = {2026-11-07}
}