đó
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đó
noun
- Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép. Đơm đó.
pronoun
- (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph. ).
- Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói. Mấy người đó hôm qua không đến.
- . Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể. Có người nào đó bỏ quên cái mũ.
- Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng). Trăng kia làm bạn với mây, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì? (ca dao).
- tr. (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng. Tình hình là như vậy đó.
- Đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi. Đi khắp đó đây.
- ...... Đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn.
In English
Talk about this word "đó." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3. Accessed 6 Nov. 2026. đó. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3 "đó." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_2026,
title = {đó},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3},
urldate = {2026-11-06}
}