đóng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đóng
verb
- Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Đóng đinh vào tường.
- Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định. Đóng bàn ghế.
- Ấn mạnh xuống để in thành dấu. Công văn có đóng dấu của cơ quan.
- Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín. Đậy nắp hòm và đóng lại.
- Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội). Bộ đội đóng trong làng.
- Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại. Đóng máy lại.
- Không để cho qua lại, thông thương. Đóng biên giới.
- Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi. Mỡ đóng váng.
- Cho vào trong vật đựng để bảo quản. Đóng rượu vào chai.
- Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít. Đóng' khố.
- Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật. Đóng' vai chính.
- Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội. Đóng trung uý.
- Đưa (nộp) phần mình phải góp theo đúng quy định Đóng học phí.
In English
Talk about this word "đóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. đóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3ng "đóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_ng_2026,
title = {đóng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}