đô la
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đô la
- ɗo˧˧ laː˧˧ Hà Nội
- ɗo˧˥ laː˧˥ Huế
- ɗo˧˧ laː˧˧ Saigon
- ɗo˧˥ laː˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɗo˧˥˧ laː˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Pháp dollar, từ tiếng Anh dollar.
__NOEDITSECTION__
noun
- Đơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $. Theo Kong - But (1985), vào năm 1981, Hồng Kông đã nhập khẩu 107 tấn nhung cùng các sản phẩm phụ, trị giá khoảng 54 triệu đô la Hồng Kông (tương đương 4,5 triệu bảng Anh).
Similar: đô
Thesaurus
noun
Similar: đô
In English
- dollar designation for specific currency
Talk about this word "đô la." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4%20la. Accessed 6 Nov. 2026. đô la. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4%20la "đô la." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4%20la.Cite this
@misc{o_la_2026,
title = {đô la},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4%20la},
urldate = {2026-11-06}
}