ميكوين

đông chí

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

đông chí

  • ɗəwŋ˧˧ ʨi˧˥ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˥ ʨḭ˩˧ Huế
  • ɗəwŋ˧˧ ʨi˧˥ Saigon
  • ɗəwŋ˧˥ ʨi˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˥˧ ʨḭ˩˧ Hà Tĩnh

اسم

  1. Tên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm. Đông chí đánh dấu ngày ngắn nhất trong năm.

بالإنجليزية

  • winter solstice the moment when the hemisphere is most inclined away from the sun

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"đông chí." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20ch%C3%AD. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đông chí. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20ch%C3%AD

Chicago

"đông chí." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20ch%C3%AD.

BibTeX
@misc{o_ng_chi_2026,
  title = {đông chí},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20ch%C3%AD},
  urldate = {2026-11-06}
}