Đông Kinh

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Đông Kinh

  • ɗəwŋ˧˧ kïŋ˧˧ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˥ kïn˧˥ Huế
  • ɗəwŋ˧˧ kɨn˧˧ Saigon
  • ɗəwŋ˧˥ kïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˥˧ kïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 東京, trong đó: 東 (“phía đông, phương đông”) và 京 (“kinh đô, thủ đô”)

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Một phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
  2. Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
  3. Tên cũ của xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
  4. Tên cũ của Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.
  5. Tokyo.
  6. Khai Phong (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
  7. Hưng Khánh.
  8. Liêu Dương (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
  9. Gyeongju, Donggyeong.

Similar: Tô-ki-ô, Khai Phong, Hưng Khánh, Liêu Dương

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Đông Kinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

Đông Kinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh

Chicago

"Đông Kinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh.

BibTeX
@misc{o_ng_kinh_2026,
  title = {Đông Kinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh},
  urldate = {2026-11-06}
}