Đông Kinh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Đông Kinh
- ɗəwŋ˧˧ kïŋ˧˧ Hà Nội
- ɗəwŋ˧˥ kïn˧˥ Huế
- ɗəwŋ˧˧ kɨn˧˧ Saigon
- ɗəwŋ˧˥ kïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɗəwŋ˧˥˧ kïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 東京, trong đó: 東 (“phía đông, phương đông”) và 京 (“kinh đô, thủ đô”)
__NOEDITSECTION__
proper noun
- Một phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Tên cũ của xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Tên cũ của Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.
- Tokyo.
- Khai Phong (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
- Hưng Khánh.
- Liêu Dương (một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
- Gyeongju, Donggyeong.
Similar: Tô-ki-ô, Khai Phong, Hưng Khánh, Liêu Dương
Thesaurus
proper noun
Similar: Tô-ki-ô, Khai Phong, Hưng Khánh, Liêu Dương
In English
- Tokyo capital of Japan
Talk about this word "Đông Kinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh. Accessed 6 Nov. 2026. Đông Kinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh "Đông Kinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh.Cite this
@misc{o_ng_kinh_2026,
title = {Đông Kinh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng%20kinh},
urldate = {2026-11-06}
}