đúng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đúng
adjective
- Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào. Khai đúng sự thật.
- Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào.
- Giờ đúng. Tính đến nay vừa đúng một năm.
- Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy. Đồng hồ chạy rất đúng.
- Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết đúng chính tả.
In English
Talk about this word "đúng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%BAng. Accessed 6 Nov. 2026. đúng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%BAng "đúng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%BAng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{u_ng_2026,
title = {đúng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%BAng},
urldate = {2026-11-06}
}