đăng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đăng
- ɗaŋ˧˧
- ɗaŋ˧˥
- ɗaŋ˧˥˧
Where it comes from
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ. )
noun 簦
- (ngư nghiệp) Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá. Tham đó bỏ đăng.
verb , 登
- In lên báo. Bài ấy đăng ở báo Nhân dân.
- Ghi tên đi lính. Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.
In English
Talk about this word "đăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. đăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng "đăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng.Cite this
@misc{a_ng_2026,
title = {đăng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}