đăng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đăng

  • ɗaŋ˧˧
  • ɗaŋ˧˥
  • ɗaŋ˧˥˧

Where it comes from

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ. )

noun 簦

  1. (ngư nghiệp) Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá. Tham đó bỏ đăng.

verb 𲱾, 登

  1. In lên báo. Bài ấy đăng ở báo Nhân dân.
  2. Ghi tên đi lính. Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.

In English

  • publish (Internet) to disseminate publicly via a newsgroup, forum, blog, etc.
  • post (Internet) publish a message — see also upload
  • weir adjustable dam
  • enlist to join a cause or organization

Talk about this word

Cite this
MLA

"đăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng

Chicago

"đăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng.

BibTeX
@misc{a_ng_2026,
  title = {đăng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-06}
}