đĩa

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đĩa

  • ɗiʔiə˧˥ Hà Nội
  • ɗiə˧˩˨ Huế
  • ɗiə˨˩˦ Saigon
  • ɗḭə˩˧ Vinh
  • ɗiə˧˩ Thanh Chương
  • ɗḭə˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước. đơm xôi ra đĩa
  2. Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném. thi ném đĩa
  3. Vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay. đĩa xe đạp
  4. Vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại. đĩa hát
  5. đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ (nói tắt).

Similar: dĩa

Thesaurus

noun

Similar: dĩa

In English

  • dish vessel for holding/serving food
  • record phonograph record
  • disk a thin, flat, circular plate
  • sprocket toothed wheel

Talk about this word

Cite this
MLA

"đĩa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đĩa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a

Chicago

"đĩa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a.

BibTeX
@misc{i_a_2026,
  title = {đĩa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a},
  urldate = {2026-11-06}
}