đĩa
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đĩa
- ɗiʔiə˧˥ Hà Nội
- ɗiə˧˩˨ Huế
- ɗiə˨˩˦ Saigon
- ɗḭə˩˧ Vinh
- ɗiə˧˩ Thanh Chương
- ɗḭə˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước. đơm xôi ra đĩa
- Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném. thi ném đĩa
- Vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay. đĩa xe đạp
- Vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại. đĩa hát
- đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ (nói tắt).
Similar: dĩa
Thesaurus
noun
Similar: dĩa
In English
Talk about this word "đĩa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a. Accessed 6 Nov. 2026. đĩa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a "đĩa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{i_a_2026,
title = {đĩa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C4%A9a},
urldate = {2026-11-06}
}