đơn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đơn

noun

  1. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.
  2. Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.
  3. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay). Nổi đơn.
  4. . Bệnh chân voi.
  5. Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc. Đệ đơn kiện.
  6. . Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán. Thanh toán theo đơn đặt hàng.
  7. Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng. Thầy thuốc cho đơn.
  8. Như đơn côi

adjective

  1. Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần. Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông).
  2. . (Cảnh gia đình) quá ít người. Nhà đơn người.

In English

  • form document to be filled in
  • application a verbal or written request, especially for assistance or employment or admissio
  • solo without a companion or instructor

Talk about this word

Cite this
MLA

"đơn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đơn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n

Chicago

"đơn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n.

BibTeX
@misc{o_n_2026,
  title = {đơn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n},
  urldate = {2026-11-06}
}