đơn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đơn
noun
- Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.
- Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.
- Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay). Nổi đơn.
- . Bệnh chân voi.
- Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc. Đệ đơn kiện.
- . Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán. Thanh toán theo đơn đặt hàng.
- Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng. Thầy thuốc cho đơn.
- Như đơn côi
adjective
- Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần. Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông).
- . (Cảnh gia đình) quá ít người. Nhà đơn người.
In English
- form document to be filled in
- application a verbal or written request, especially for assistance or employment or admissio
- solo without a companion or instructor
Talk about this word "đơn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n. Accessed 6 Nov. 2026. đơn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n "đơn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_n_2026,
title = {đơn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n},
urldate = {2026-11-06}
}