đơn vị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đơn vị
- ɗəːn˧˧ vḭʔ˨˩ Hà Nội
- ɗəːŋ˧˥ jḭ˨˨ Huế
- ɗəːŋ˧˧ ji˨˩˨ Saigon
- ɗəːn˧˥ vi˨˨ Vinh
- ɗəːn˧˥ vḭ˨˨ Thanh Chương
- ɗəːn˧˥˧ vḭ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 單位.
__NOEDITSECTION__
noun
- Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần. Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam.
- Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn. Xã là đơn vị hành chính.
- Từng vật trong loạt vật cùng loại. Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị.
- Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan. Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (Võ Nguyên Giáp)
- Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm. Đơn vị pê-ni-xi-lin.
In English
Talk about this word "đơn vị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026. đơn vị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B "đơn vị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B.Cite this
@misc{o_n_vi_2026,
title = {đơn vị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-07}
}