đơn vị

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đơn vị

  • ɗəːn˧˧ vḭʔ˨˩ Hà Nội
  • ɗəːŋ˧˥ jḭ˨˨ Huế
  • ɗəːŋ˧˧ ji˨˩˨ Saigon
  • ɗəːn˧˥ vi˨˨ Vinh
  • ɗəːn˧˥ vḭ˨˨ Thanh Chương
  • ɗəːn˧˥˧ vḭ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 單位.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần. Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam.
  2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn. Xã là đơn vị hành chính.
  3. Từng vật trong loạt vật cùng loại. Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị.
  4. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan. Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (Võ Nguyên Giáp)
  5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm. Đơn vị pê-ni-xi-lin.

In English

  • unit standard measure of a quantity
  • danwei Chinese state-run socialist work cooperative

Talk about this word

Cite this
MLA

"đơn vị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đơn vị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B

Chicago

"đơn vị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{o_n_vi_2026,
  title = {đơn vị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%A1n%20v%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-07}
}