đương đầu

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

đương đầu

  • ɗɨəŋ˧˧ ɗə̤w˨˩ Hà Nội
  • ɗɨəŋ˧˥ ɗəw˧˧ Huế
  • ɗɨəŋ˧˧ ɗəw˨˩ Saigon
  • ɗɨəŋ˧˥ ɗəw˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɗɨəŋ˧˥˧ ɗəw˧˧ Hà Tĩnh

глагол

  1. Chống chọi với. Đương đầu với thù trong, giặc ngoài.

По-английски

  • cope to deal effectively with something

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"đương đầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đương đầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BA%A7u

Chicago

"đương đầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BA%A7u.

BibTeX
@misc{u_o_ng_a_u_2026,
  title = {đương đầu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BA%A7u},
  urldate = {2026-11-07}
}