đương nhiệm

Tiếng Việt · Синонимы и антонимы

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

đương nhiệm

  • ɗɨəŋ˧˧ ɲiə̰ʔm˨˩ Hà Nội
  • ɗɨəŋ˧˥ ɲiə̰m˨˨ Huế
  • ɗɨəŋ˧˧ ɲiəm˨˩˨ Saigon
  • ɗɨəŋ˧˥ ɲiəm˨˨ Vinh
  • ɗɨəŋ˧˥ ɲiə̰m˨˨ Thanh Chương
  • ɗɨəŋ˧˥˧ ɲiə̰m˨˨ Hà Tĩnh

прилагательное

  1. Hiện đang giữ chức vụ chính trị. Tổng thống đương nhiệm.

Похожие: đương chức

Синонимы и антонимы

прилагательное

Похожие: đương chức

По-английски

  • incumbent being the current holder of an office or a title

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"đương nhiệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20nhi%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đương nhiệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20nhi%E1%BB%87m

Chicago

"đương nhiệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20nhi%E1%BB%87m.

BibTeX
@misc{u_o_ng_nhie_m_2026,
  title = {đương nhiệm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%C6%A1ng%20nhi%E1%BB%87m},
  urldate = {2026-11-07}
}