đường dẫn
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
đường dẫn
- ɗɨə̤ŋ˨˩ zəʔən˧˥ Hà Nội
- ɗɨəŋ˧˧ jəŋ˧˩˨ Huế
- ɗɨəŋ˨˩ jəŋ˨˩˦ Saigon
- ɗɨəŋ˧˧ ɟə̰n˩˧ Vinh
- ɗɨəŋ˧˧ ɟən˧˩ Thanh Chương
- ɗɨəŋ˧˧ ɟə̰n˨˨ Hà Tĩnh
संज्ञा
- (Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc. Tìm đường dẫn tập tin.
अंग्रेज़ी में
इस शब्द पर बात करें "đường dẫn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%E1%BA%ABn. Accessed 7 Nov. 2026. đường dẫn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%E1%BA%ABn "đường dẫn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%E1%BA%ABn.उद्धृत करें
@misc{u_o_ng_da_n_2026,
title = {đường dẫn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%E1%BA%ABn},
urldate = {2026-11-07}
}