đường lối

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đường lối

  • ɗɨə̤ŋ˨˩ loj˧˥ Hà Nội
  • ɗɨəŋ˧˧ lo̰j˩˧ Huế
  • ɗɨəŋ˨˩ loj˧˥ Saigon
  • ɗɨəŋ˧˧ loj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗɨəŋ˧˧ lo̰j˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa đường + lối.

noun

  1. Đường đi lại (nói khái quát). Đường lối quanh co.
  2. Phương hướng cơ bản có ý nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị. Đường lối đối nội và đối ngoại.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đường lối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%91i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đường lối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%91i

Chicago

"đường lối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%91i.

BibTeX
@misc{u_o_ng_lo_i_2026,
  title = {đường lối},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%91i},
  urldate = {2026-11-07}
}