đường phèn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đường phèn

  • ɗɨə̤ŋ˨˩ fɛ̤n˨˩ Hà Nội
  • ɗɨəŋ˧˧ fɛŋ˧˧ Huế
  • ɗɨəŋ˨˩ fɛŋ˨˩ Saigon
  • ɗɨəŋ˧˧ fɛn˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Loại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, vị ngọt thanh mát hơn đường cát.

In English

  • rock candy a form of confectionery made by crystallizing sugar around a string
  • rock sugar white sugar that has been crystallized into chunks

Talk about this word

Cite this
MLA

"đường phèn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ph%C3%A8n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đường phèn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ph%C3%A8n

Chicago

"đường phèn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ph%C3%A8n.

BibTeX
@misc{u_o_ng_phe_n_2026,
  title = {đường phèn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ph%C3%A8n},
  urldate = {2026-11-07}
}