đường sắt cao tốc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đường sắt cao tốc

Where it comes from

đường sắt + cao tốc.

noun

  1. Đường ray dành cho xe lửa cao tốc.
  2. Hệ thống vận tải đường sắt hiện đại chạy ở tốc độ rất cao, sử dụng công nghệ và hạ tầng riêng biệt khác với hệ thống đường sắt thông thường. Một trong những điểm mấu chốt trong thiết kế chính sách phát triển hạ tầng - đặc biệt là với các dự án có quy mô quốc gia như đường sắt cao tốc - chính là xác định lại cách tiếp cận: không phải là 'phân chia lại chiếc bánh' giữa các bên tham gia, mà là cùng nhau tạo ra một chiếc bánh lớn hơn, bền vữ

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đường sắt cao tốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đường sắt cao tốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c

Chicago

"đường sắt cao tốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c.

BibTeX
@misc{u_o_ng_sa_t_cao_to_c_2026,
  title = {đường sắt cao tốc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c},
  urldate = {2026-11-07}
}