đường sắt cao tốc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đường sắt cao tốc
Where it comes from
đường sắt + cao tốc.
noun
- Đường ray dành cho xe lửa cao tốc.
- Hệ thống vận tải đường sắt hiện đại chạy ở tốc độ rất cao, sử dụng công nghệ và hạ tầng riêng biệt khác với hệ thống đường sắt thông thường. Một trong những điểm mấu chốt trong thiết kế chính sách phát triển hạ tầng - đặc biệt là với các dự án có quy mô quốc gia như đường sắt cao tốc - chính là xác định lại cách tiếp cận: không phải là 'phân chia lại chiếc bánh' giữa các bên tham gia, mà là cùng nhau tạo ra một chiếc bánh lớn hơn, bền vữ
In English
- high-speed rail type of rail transport
Talk about this word "đường sắt cao tốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c. Accessed 7 Nov. 2026. đường sắt cao tốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c "đường sắt cao tốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c.Cite this
@misc{u_o_ng_sa_t_cao_to_c_2026,
title = {đường sắt cao tốc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt%20cao%20t%E1%BB%91c},
urldate = {2026-11-07}
}