đưa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đưa

verb

  1. Trao trực tiếp cho người khác. Tôi đã đưa số tiền cho ông ấy.
  2. Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho báo. Liếc mắt đưa tình.
  3. Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi.
  4. Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đá quả bóng. Đưa dao ra hăm doạ. Đưa đầu chịu đòn.
  5. Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa tất cả công sức vào việc này. Đưa tiền ra mua chuộc.
  6. . Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định. Các báo đã đưa tin.
  7. Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến. Đưa khách ra đến tận cổng.
  8. Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định. Chủ quan đưa đến thất bại.
  9. chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ. Gió đưa cành trúc la đà...

In English

  • take to lead or convey

Talk about this word

Cite this
MLA

"đưa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0a. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đưa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0a

Chicago

"đưa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0a.

BibTeX
@misc{u_a_2026,
  title = {đưa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0a},
  urldate = {2026-11-06}
}