đại đồng

Tiếng Việt

AI En palabras sencillas

Escribiendo una explicación breve…

Escrito por una IA de la casa a partir de la entrada de abajo, en tu idioma. La fuente es la entrada misma.

đại đồng

  • ɗa̰ːʔj˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • ɗa̰ːj˨˨ ɗəwŋ˧˧ Huế
  • ɗaːj˨˩˨ ɗəwŋ˨˩ Saigon
  • ɗaːj˨˨ ɗəwŋ˧˧ Vinh
  • ɗa̰ːj˨˨ ɗəwŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

adjetivo

  1. Tính chất lý tưởng của thế giới, trong đó không còn phân biệt quốc gia, không còn phân chia giai cấp. Thế giới đại đồng.

En inglés

Conversar sobre esta palabra

Citar
MLA

"đại đồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đại đồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93ng

Chicago

"đại đồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{a_i_o_ng_2026,
  title = {đại đồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-07}
}