ミクウィン

đại chúng

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

đại chúng

  • ɗa̰ːʔj˨˩ ʨuŋ˧˥ Hà Nội
  • ɗa̰ːj˨˨ ʨṵŋ˩˧ Huế
  • ɗaːj˨˩˨ ʨuŋ˧˥ Saigon
  • ɗaːj˨˨ ʨuŋ˩˩ Vinh
  • ɗa̰ːj˨˨ ʨuŋ˩˩ Thanh Chương
  • ɗa̰ːj˨˨ ʨṵŋ˩˧ Hà Tĩnh

由来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 大眾.

__NOEDITSECTION__

名詞

  1. Số đông nhân dân. Một tác phẩm văn nghệ muốn hoàn bị phải từ phong trào, từ đại chúng mà ra và trở về nơi phong trào, nơi đại chúng (Trường Chinh)

形容詞

  1. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng và nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân. Việt-nam phải có ba tính chất: dân tộc, khoa học và đại chúng (Trường Chinh)

英語で

  • popular aimed at the general public

この単語について話す

引用する
MLA

"đại chúng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20ch%C3%BAng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đại chúng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20ch%C3%BAng

Chicago

"đại chúng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20ch%C3%BAng.

BibTeX
@misc{a_i_chu_ng_2026,
  title = {đại chúng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20ch%C3%BAng},
  urldate = {2026-11-07}
}