đại lượng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đại lượng

  • ɗa̰ːʔj˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
  • ɗa̰ːj˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ Huế
  • ɗaːj˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨ Saigon
  • ɗaːj˨˨ lɨəŋ˨˨ Vinh
  • ɗa̰ːj˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 大量.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cái có thể đo được bằng cách nào đó. Độ dài, thể tích, khối lượng là những đại lượng vô hướng.

adjective

  1. Có độ lượng. Con người đại lượng.

Talk about this word

Cite this
MLA

"đại lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đại lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng

Chicago

"đại lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng.

BibTeX
@misc{a_i_lu_o_ng_2026,
  title = {đại lượng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}