đại từ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đại từ
- ɗa̰ːʔj˨˩ tɨ̤˨˩ Hà Nội
- ɗa̰ːj˨˨ tɨ˧˧ Huế
- ɗaːj˨˩˨ tɨ˨˩ Saigon
- ɗaːj˨˨ tɨ˧˧ Vinh
- ɗa̰ːj˨˨ tɨ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 代詞.
__NOEDITSECTION__
noun
- Từ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần. "Tôi", "ta", "tớ", ... là các đại từ.
In English
- pronoun part of speech
Talk about this word "đại từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20t%E1%BB%AB. Accessed 7 Nov. 2026. đại từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20t%E1%BB%AB "đại từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20t%E1%BB%AB.Cite this
@misc{a_i_tu_2026,
title = {đại từ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1i%20t%E1%BB%AB},
urldate = {2026-11-07}
}