đạo
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đạo
noun
- Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
- Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập Đạo quân.
- Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước Đạo dụ.
- Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh Đạo bùa.
- Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
- Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ). Đạo làm người.
- Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa. Tìm thầy học đạo.
- Tổ chức tôn giáo. Đạo Phật.
- Thiên Chúa giáo (nói tắt). Đi đạo (theo Công giáo).
verb
- Sao chép, bắt chước, phóng tác một tác phẩm của người khác mà không được phép. Đạo văn.
In English
Talk about this word "đạo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o. Accessed 6 Nov. 2026. đạo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o "đạo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_o_2026,
title = {đạo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o},
urldate = {2026-11-06}
}