đạo

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đạo

noun

  1. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
  2. Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập Đạo quân.
  3. Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước Đạo dụ.
  4. Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh Đạo bùa.
  5. Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
  6. Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ). Đạo làm người.
  7. Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa. Tìm thầy học đạo.
  8. Tổ chức tôn giáo. Đạo Phật.
  9. Thiên Chúa giáo (nói tắt). Đi đạo (theo Công giáo).

verb

  1. Sao chép, bắt chước, phóng tác một tác phẩm của người khác mà không được phép. Đạo văn.

In English

  • religion system of beliefs dealing with soul, deity and/or life after death
  • Tao Chinese philosophical term

Talk about this word

Cite this
MLA

"đạo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đạo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o

Chicago

"đạo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o.

BibTeX
@misc{a_o_2026,
  title = {đạo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o},
  urldate = {2026-11-06}
}