đạo đức
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đạo đức
- ɗa̰ːʔw˨˩ ɗɨk˧˥ Hà Nội
- ɗa̰ːw˨˨ ɗɨ̰k˩˧ Huế
- ɗaːw˨˩˨ ɗɨk˧˥ Saigon
- ɗaːw˨˨ ɗɨk˩˩ Vinh
- ɗa̰ːw˨˨ ɗɨk˩˩ Thanh Chương
- ɗa̰ːw˨˨ ɗɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 道德.
noun
- Nguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định. Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng. (Hồ Chí Minh)
In English
Talk about this word "đạo đức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o%20%C4%91%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026. đạo đức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o%20%C4%91%E1%BB%A9c "đạo đức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o%20%C4%91%E1%BB%A9c.Cite this
@misc{a_o_u_c_2026,
title = {đạo đức},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A1o%20%C4%91%E1%BB%A9c},
urldate = {2026-11-07}
}