מיקווין

đảng

Tiếng Việt · מילים נרדפות והפכים

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

đảng

מאיפה זה בא

Âm Hán-Việt của chữ Hán 黨.

__NOEDITSECTION__

שם עצם

  1. Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ. Đảng cộng sản.
  2. Đảng Cộng sản Việt Nam nói tắt (thường viết hoa). Đảng không bắt buộc ai vào Đảng cả.

דומה: đảng chính trị, chính đảng

מילים נרדפות והפכים

שם עצם

דומה: đảng chính trị, chính đảng

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"đảng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đảng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3ng

Chicago

"đảng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3ng.

BibTeX
@misc{a_ng_2026,
  title = {đảng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}