đảo
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đảo
noun
- Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển. Đảo Phú Quốc.
- khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước. Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở
Similar: hòn đảo
verb
- Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên. Đảo rau xào trong chảo
- Lắc lư, nghiêng ngả. Cái diều đảo
- Lộn từ trước ra sau. Đảo câu văn
- Lượn qua. Máy bay địch đảo một vòng.
- Đến một lúc rồi đi ngay. Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà.
Thesaurus
noun
Similar: hòn đảo
In English
Talk about this word "đảo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o. Accessed 6 Nov. 2026. đảo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o "đảo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o.Cite this
@misc{a_o_2026,
title = {đảo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o},
urldate = {2026-11-06}
}