đảo

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đảo

noun

  1. Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển. Đảo Phú Quốc.
  2. khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước. Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở

Similar: hòn đảo

verb

  1. Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên. Đảo rau xào trong chảo
  2. Lắc lư, nghiêng ngả. Cái diều đảo
  3. Lộn từ trước ra sau. Đảo câu văn
  4. Lượn qua. Máy bay địch đảo một vòng.
  5. Đến một lúc rồi đi ngay. Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà.

Thesaurus

noun

Similar: hòn đảo

In English

  • island area of land completely surrounded by water
  • insular of, pertaining to, or resembling an island or islands

Talk about this word

Cite this
MLA

"đảo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đảo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o

Chicago

"đảo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o.

BibTeX
@misc{a_o_2026,
  title = {đảo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A3o},
  urldate = {2026-11-06}
}