đất

Tiếng Việt

AI En palabras sencillas

Escribiendo una explicación breve…

Escrito por una IA de la casa a partir de la entrada de abajo, en tu idioma. La fuente es la entrada misma.

đất

De dónde viene

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *tət. Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] tʌt⁷.

__NOEDITSECTION__

sustantivo

  1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển. Gần đất xa trời. (tục ngữ)
  2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được. Hòn đất.
  3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được. Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).
  4. Địa phương; Miền. Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).
  5. Môi trường hoạt động. Không có đất dụng võ.
  6. Nơi có long mạch, theo mê tín. Gia đình ấy được đất.
  7. dialectal Ghét. Tắm kì ra đất.
  8. Đất đèn nói tắt. Đèn hết đất rồi, thắp sao được.

En inglés

  • earth soil
  • soil mixture of sand and organic material
  • land part of Earth that is not covered by oceans or other bodies of water
  • dirt soil or earth

Conversar sobre esta palabra

Citar
MLA

"đất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t

Chicago

"đất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t.

BibTeX
@misc{a_t_2026,
  title = {đất},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t},
  urldate = {2026-11-06}
}