đất
Tiếng Việt
AI En palabras sencillas
Escribiendo una explicación breve…
Escrito por una IA de la casa a partir de la entrada de abajo, en tu idioma. La fuente es la entrada misma.
đất
De dónde viene
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *tət. Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] tʌt⁷.
__NOEDITSECTION__
sustantivo
- Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển. Gần đất xa trời. (tục ngữ)
- Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được. Hòn đất.
- Vùng mặt đất có thể trồng trọt được. Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).
- Địa phương; Miền. Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).
- Môi trường hoạt động. Không có đất dụng võ.
- Nơi có long mạch, theo mê tín. Gia đình ấy được đất.
- Ghét. Tắm kì ra đất.
- Đất đèn nói tắt. Đèn hết đất rồi, thắp sao được.
En inglés
Conversar sobre esta palabra "đất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t. Accessed 6 Nov. 2026. đất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t "đất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t.Citar
@misc{a_t_2026,
title = {đất},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5t},
urldate = {2026-11-06}
}