đấy
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đấy
pronoun
- Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói. Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.
- Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định. Tìm cái gì đấy.
- Người đối thoại (dùng để gọi). Đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết.
- Trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác. Cẩn thận đấy.
Talk about this word "đấy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y. Accessed 7 Nov. 2026. đấy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y "đấy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_y_2026,
title = {đấy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y},
urldate = {2026-11-07}
}