đấy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đấy

pronoun

  1. Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói. Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.
  2. Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định. Tìm cái gì đấy.
  3. Người đối thoại (dùng để gọi). Đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết.
  4. Trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác. Cẩn thận đấy.

Talk about this word

Cite this
MLA

"đấy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đấy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y

Chicago

"đấy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y.

BibTeX
@misc{a_y_2026,
  title = {đấy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A5y},
  urldate = {2026-11-07}
}