đầu tư
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
đầu tư
- ɗə̤w˨˩ tɨ˧˧ Hà Nội
- ɗəw˧˧ tɨ˧˥ Huế
- ɗəw˨˩ tɨ˧˧ Saigon
- ɗəw˧˧ tɨ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɗəw˧˧ tɨ˧˥˧ Hà Tĩnh
động từ
- Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt. đầu tư suy nghĩ
- Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội. chính sách đầu tư hợp lí
Bằng tiếng Anh
- invest to commit resources in the hope of financial gain
Trò chuyện về từ này "đầu tư." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u%20t%C6%B0. Accessed 7 Nov. 2026. đầu tư. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u%20t%C6%B0 "đầu tư." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u%20t%C6%B0.Trích dẫn
@misc{a_u_tu_2026,
title = {đầu tư},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u%20t%C6%B0},
urldate = {2026-11-07}
}