đẩy
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đẩy
verb
- Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.
- Do một nhóm người đặt ra chỉ hành động giao hợp. Hôm qua 2 đứa chúng nó đang đẩy nhau ở phòng tao, làm tao ngủ không được.
In English
Talk about this word "đẩy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A9y. Accessed 6 Nov. 2026. đẩy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A9y "đẩy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A9y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_y_2026,
title = {đẩy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A9y},
urldate = {2026-11-06}
}