đậu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đậu
noun
- Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay đậu.
- Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu.
- Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu.
verb
- Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). Chim đậu trên cành.
- Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu.
- . Như đặng. Cầm lòng không đậu.
- . Đỗ. Thi đậu.
- Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba.
- . Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.
In English
Talk about this word "đậu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu. Accessed 6 Nov. 2026. đậu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu "đậu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_u_2026,
title = {đậu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu},
urldate = {2026-11-06}
}