đậu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đậu

noun

  1. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay đậu.
  2. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu.
  3. Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu.

verb

  1. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). Chim đậu trên cành.
  2. Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu.
  3. . Như đặng. Cầm lòng không đậu.
  4. . Đỗ. Thi đậu.
  5. Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba.
  6. . Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.

In English

  • nut hard-shelled fruit
  • pea plant
  • park bring (a vehicle) to a halt
  • bean seed of a Fabaceae plant
  • pox A disease characterized by purulent skin eruptions that may leave pockmark — see

Talk about this word

Cite this
MLA

"đậu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đậu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu

Chicago

"đậu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu.

BibTeX
@misc{a_u_2026,
  title = {đậu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADu},
  urldate = {2026-11-06}
}