đắt

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đắt

adjective

  1. Có giá cao hơn bình thường. Chiếc đồng hồ đắt quá.
  2. Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. Đắt hàng.
  3. (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường. Chữ dùng rất đắt.
  4. Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu. Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt.

Similar: mắc · Opposite: rẻ

Thesaurus

adjective

Similar: mắc · Opposite: rẻ

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt

Chicago

"đắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt.

BibTeX
@misc{a_t_2026,
  title = {đắt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt},
  urldate = {2026-11-06}
}