đắt
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đắt
adjective
- Có giá cao hơn bình thường. Chiếc đồng hồ đắt quá.
- Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. Đắt hàng.
- (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường. Chữ dùng rất đắt.
- Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu. Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt.
Thesaurus
In English
- expensive having a high price or cost
Talk about this word "đắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026. đắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt "đắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_t_2026,
title = {đắt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt},
urldate = {2026-11-06}
}