đắt hàng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đắt hàng
- ɗat˧˥ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
- ɗa̰k˩˧ haːŋ˧˧ Huế
- ɗak˧˥ haːŋ˨˩ Saigon
- ɗat˩˩ haːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɗa̰t˩˧ haːŋ˧˧ Hà Tĩnh
adjective
- Bán được nhiều hàng hóa, vật phẩm. Các thiết bị làm mát rất đắt hàng vào mùa nắng nóng.
In English
- in demand sought-after
Talk about this word "đắt hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt%20h%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026. đắt hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt%20h%C3%A0ng "đắt hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt%20h%C3%A0ng.Cite this
@misc{a_t_ha_ng_2026,
title = {đắt hàng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%AFt%20h%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-07}
}