đẳng nhiệt
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
đẳng nhiệt
επίθετο
- (nhiệt động học) Quá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.
- Thuộc và có liên quan đến đường đẳng nhiệt.
- Có nhiệt độ không thay đổi.
Στα αγγλικά
- isothermal of or pertaining to a process that takes place at constant temperature
Συζήτησε αυτή τη λέξη "đẳng nhiệt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t. Accessed 7 Nov. 2026. đẳng nhiệt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t "đẳng nhiệt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t.Παραπομπή
@misc{a_ng_nhie_t_2026,
title = {đẳng nhiệt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t},
urldate = {2026-11-07}
}