Μίκουιν

đẳng nhiệt

Tiếng Việt

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

đẳng nhiệt

επίθετο

  1. (nhiệt động học) Quá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.
  2. Thuộc và có liên quan đến đường đẳng nhiệt.
  3. Có nhiệt độ không thay đổi.

Στα αγγλικά

  • isothermal of or pertaining to a process that takes place at constant temperature

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"đẳng nhiệt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đẳng nhiệt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t

Chicago

"đẳng nhiệt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t.

BibTeX
@misc{a_ng_nhie_t_2026,
  title = {đẳng nhiệt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B3ng%20nhi%E1%BB%87t},
  urldate = {2026-11-07}
}